quarterback/ˈkwɔːrtərbæk/noun
Danh từ chỉ cầu thủ điều bóng trong bóng bầu dục.
the player who directs the team's offense in American football
The quarterback threw a perfect pass.
Tiền vệ đã ném một đường chuyền hoàn hảo.
Câu thoại thật có chữ “quarterback”
But everyone's a Monday morning quarterback, aren't they?
Nhưng ai chẳng giỏi phán khi chuyện đã rồi, đúng không?
quarterback running play.
tiền vệ triển khai chiến thuật.
Everybody Hates Chris — Julius huy động cả nhà nấu Lễ Tạ ơn — phim
quarterback. Running plays.
tiền vệ. Triển khai chiến thuật.
Everybody Hates Chris — Julius huy động cả nhà nấu Lễ Tạ ơn — phim