grouch/ɡraʊtʃ/noun
Danh từ chỉ người hay càu nhàu, cáu kỉnh.
a person who complains a lot or is often in a bad mood
Don’t be such a grouch this early in the morning.
Đừng cáu kỉnh thế vào sáng sớm vậy.
Câu thoại thật có chữ “grouch”
Why d’you have to be such a grouch? At least he’s trying, you know. Dad’s trying.
Sao chị cứ phải cau có thế? Ít ra bố cũng đang cố mà. Bố đang cố.