respiratory system/ˈrespərətɔːri ˈsɪstəm/noun
Danh từ chỉ hệ hô hấp hỗ trợ thở.
the organs and structures that help you breathe, including lungs and airways
Smoking can damage the respiratory system.
Hút thuốc có thể làm hại hệ hô hấp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hệ hô hấp” trong tiếng Anh là respiratory system /ˈrespərətɔːri ˈsɪstəm/.
Danh từ chỉ hệ hô hấp hỗ trợ thở.
the organs and structures that help you breathe, including lungs and airways
Smoking can damage the respiratory system.
Hút thuốc có thể làm hại hệ hô hấp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt