dating/ˈdeɪtɪŋ/verb
Danh từ chỉ việc hẹn hò hoặc gặp gỡ tình cảm.
the activity of going out with someone romantically
They have been dating for three months.
Họ đã hẹn hò được ba tháng.
Câu thoại thật có chữ “dating”
No dating?
Cấm hẹn hò?
I'm dating CC.
Tao đang hẹn hò với Cece.
No dating. Dating?
Cấm hẹn hò. Hẹn hò á?