fiancée/fiˈɑːnseɪ/noun
Danh từ chỉ vị hôn thê hoặc người đính hôn.
a woman who is engaged to be married
He introduced his fiancée to the whole family.
Anh ấy đã giới thiệu vị hôn thê với cả gia đình.
Câu thoại thật có chữ “fiancée”
You just stole my fiancée's ring in front of all of these nice people and ruined our amazing night. So, hey.
Anh vừa cướp nhẫn của vị hôn thê tôi trước mặt tất cả những người tử tế này và phá nát cái đêm tuyệt vời của bọn tôi. Nên này.
Check Please | Short Film — phim
you called Will's fiancée a b****.
cậu vừa gọi hôn thê của Will là con khốn.
Platonic — Wild Card — phim
thinks your fiancée's a
nghĩ hôn thê của mình
Platonic — Wild Card — phim