Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

“hôn thê” tiếng Anh là gì?

“hôn thê” trong tiếng Anh là fiancée /fiˈɑːnseɪ/.

fiancée/fiˈɑːnseɪ/noun

Danh từ chỉ vị hôn thê hoặc người đính hôn.

a woman who is engaged to be married

He introduced his fiancée to the whole family.

Anh ấy đã giới thiệu vị hôn thê với cả gia đình.

Câu thoại thật có chữ “fiancée”

  • You just stole my fiancée's ring in front of all of these nice people and ruined our amazing night. So, hey.

    Anh vừa cướp nhẫn của vị hôn thê tôi trước mặt tất cả những người tử tế này và phá nát cái đêm tuyệt vời của bọn tôi. Nên này.

    Check Please | Short Film — phim

  • you called Will's fiancée a b****.

    cậu vừa gọi hôn thê của Will là con khốn.

    Platonic — Wild Card — phim

  • thinks your fiancée's a

    nghĩ hôn thê của mình

    Platonic — Wild Card — phim

Học cả bộ “Bạn bè & Mối quan hệ”

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt