godforsaken/ˌɡɑːd.fərˈseɪ.kən/adjective
Tính từ chỉ nơi hẻo lánh, bị bỏ rơi hoặc không ai muốn đến.
desolate or abandoned
We got lost in a godforsaken village.
Chúng tôi bị lạc ở một ngôi làng hẻo lánh.
Câu thoại thật có chữ “godforsaken”
look cuter for some godforsaken reason.
trông dễ thương hơn.
reviewing my *iconic* middle school outfits - Tập 1 — chương trình TV
I set down on this godforsaken rock
Tôi hạ cánh xuống hòn đá khỉ ho cò gáy này
whatever godforsaken place you
bất cứ nơi khỉ ho cò gáy nào ông