encouragement/enˈkɜːrɪdʒmənt/noun
Danh từ chỉ sự khích lệ hoặc động viên.
the act of giving support or confidence
He needed some encouragement before his big speech.
Anh ấy cần sự động viên trước bài phát biểu quan trọng.
Câu thoại thật có chữ “encouragement”
I needed encouragement
Tôi thực sự rất cần động viên.
Beauty and the Beast | Fairy Tales and Bedtime Stories for Kids | Princess Story - Tập 1 — chương trình TV
what you need is praise and encouragement.
những gì bạn cần là khen ngợi và khuyến khích.
How to Learn Anything FASTER - Tập 1 — chương trình TV
Luckily with the support and encouragement from his team,
May mắn thay với sự hỗ trợ và động viên từ nhóm của anh ấy,
Day in the Life of a Japanese Firefighter - Tập 1 — chương trình TV