get along/ɡet əˈlɔːŋ/verb
Động từ chỉ hòa thuận hoặc thân thiện với nhau.
to have a good relationship with someone
They get along well despite their differences.
Họ hòa thuận với nhau dù có nhiều khác biệt.
Câu thoại thật có chữ “get along”
It's them...Get along side.
Chúng đấy... Áp sát vào.
A Case of Honor (1989) — phim
He could not get along with...
Ông ấy không hợp với...
In Her Defense (1999) — phim
Well, they'll learn to get along.
À, chúng sẽ học được cách hoà nhập.
The Dollmaker (1984) — phim