sweetpea/ˈswiːt.piː/noun
Danh từ chỉ loại hoa đậu thơm, có màu sắc đẹp, trồng trang trí.
a fragrant flowering plant
She planted sweetpeas in the garden.
Cô ấy trồng hoa đậu thơm trong vườn.
Câu thoại thật có chữ “sweetpea”
or Sweetpea,
hay Đậu Ngọt,
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hoa đậu thơm” trong tiếng Anh là sweetpea /ˈswiːt.piː/.
Trang này lấy ví dụ từ 1 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.
Danh từ chỉ loại hoa đậu thơm, có màu sắc đẹp, trồng trang trí.
a fragrant flowering plant
She planted sweetpeas in the garden.
Cô ấy trồng hoa đậu thơm trong vườn.
Câu thoại thật có chữ “sweetpea”
or Sweetpea,
hay Đậu Ngọt,
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt