liquify/ˈlɪk.wɪ.faɪ/verb
Động từ làm tan chảy hoặc biến thành chất lỏng, như sô-cô-la.
to make or become liquid
The heat liquified the chocolate.
Nhiệt độ làm sô-cô-la hóa lỏng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hóa lỏng” trong tiếng Anh là liquify /ˈlɪk.wɪ.faɪ/.
Động từ làm tan chảy hoặc biến thành chất lỏng, như sô-cô-la.
to make or become liquid
The heat liquified the chocolate.
Nhiệt độ làm sô-cô-la hóa lỏng.