chemotherapy/ˌkiːmoʊˈθerəpi/noun
Danh từ chỉ phương pháp hóa trị ung thư.
a treatment that uses chemicals to destroy cancer cells
She lost her hair during chemotherapy.
Cô ấy bị rụng tóc trong quá trình hóa trị.
Câu thoại thật có chữ “chemotherapy”
certain types of chemotherapy with specific forms of cancer.
những phương pháp hóa trị liệu đối với từng dạng ung thư
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
you claimed in your book you underwent chemotherapy
trong sách cô khẳng định mình đã trải qua hoá trị
Apple Cider Vinegar — Xem lại cuộc phỏng vấn thảm hoạ — phim