paranoid/ˈperənɔɪd/adjective
Tính từ chỉ sự hoang tưởng, nghi ngờ quá mức.
believing that others are trying to harm you, often without reason
He became paranoid about being watched.
Anh ấy trở nên hoang tưởng về việc bị theo dõi.
Câu thoại thật có chữ “paranoid”
I'm not paranoid.
Tôi không hoang tưởng.
Says the paranoid schizophrenic.
Kẻ hoang tưởng tâm thần phân liệt nói đấy.
And then I got paranoid...
Và rồi tôi trở nên hoang tưởng ...
Dave Chappelle Finds Out His Son Smokes Weed | Netflix Is A Joke - Tập 1 — chương trình TV