sonogram/ˈsɔːnəɡræm/noun
Danh từ chỉ hình ảnh siêu âm y tế.
an image produced using ultrasound, often of a baby in the womb
They looked at the baby's sonogram with excitement.
Họ xem hình siêu âm của em bé với sự phấn khích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hình siêu âm” trong tiếng Anh là sonogram /ˈsɔːnəɡræm/.
Danh từ chỉ hình ảnh siêu âm y tế.
an image produced using ultrasound, often of a baby in the womb
They looked at the baby's sonogram with excitement.
Họ xem hình siêu âm của em bé với sự phấn khích.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt