flight cancellation/flaɪt ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ việc chuyến bay bị hủy.
when a scheduled flight is officially called off
Due to bad weather, there was a flight cancellation.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hủy chuyến bay” trong tiếng Anh là flight cancellation /flaɪt ˌkæn.səlˈeɪ.ʃən/.
Danh từ chỉ việc chuyến bay bị hủy.
when a scheduled flight is officially called off
Due to bad weather, there was a flight cancellation.
Do thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt