towards/təˈwɔːrdz/preposition
Giới từ chỉ hướng về hoặc tiến tới cái gì.
in the direction of someone or something
She ran towards the door.
Cô ấy chạy về phía cánh cửa.
Câu thoại thật có chữ “towards”
You're headed towards Earth.
Các vị đang lao về phía Trái Đất.
Wakener | Sci-Fi Short Film — phim
It's coming towards us.
Nó đang lao về phía mình.
As towards Tregaron Mart.
Đưa về phía chợ Tregaron.