sycophant/ˈsɪkəfænt/noun
Danh từ chỉ người nịnh bợ, xu nịnh.
someone who flatters powerful people to gain advantage
The boss surrounded himself with sycophants who agreed with everything.
Ông chủ vây quanh mình những kẻ nịnh bợ luôn đồng ý mọi thứ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ nịnh bợ” trong tiếng Anh là sycophant /ˈsɪkəfænt/.
Danh từ chỉ người nịnh bợ, xu nịnh.
someone who flatters powerful people to gain advantage
The boss surrounded himself with sycophants who agreed with everything.
Ông chủ vây quanh mình những kẻ nịnh bợ luôn đồng ý mọi thứ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt