macaque/məˈkæk/noun
Danh từ chỉ loài khỉ nhỏ, sống trên cây.
a type of monkey found in Asia and Africa
The macaque jumped from tree to tree.
Con khỉ macaque nhảy từ cây này sang cây kia.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khỉ macaque” trong tiếng Anh là macaque /məˈkæk/.
Danh từ chỉ loài khỉ nhỏ, sống trên cây.
a type of monkey found in Asia and Africa
The macaque jumped from tree to tree.
Con khỉ macaque nhảy từ cây này sang cây kia.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt