insist/ɪnˈsɪst/verb
Động từ chỉ khăng khăng hoặc nài nỉ.
to demand something firmly
I insist that you stay for dinner.
Tôi nài nỉ bạn ở lại ăn tối.
Câu thoại thật có chữ “insist”
I insist that you steer clear of that sinister square.
Tôi khăng khăng là các cậu phải tránh xa cái ô vuông nham hiểm đó.
- I insist.
- Tôi nhất định mời.
EVA | Sci-Fi Short Film — phim
However, I must insist that my associate,
Tuy nhiên, tôi buộc phải yêu cầu cộng sự của tôi,