survey/sərˈveɪ/noun
Danh từ chỉ khảo sát hoặc nghiên cứu.
a study to collect information; to ask questions to gather data
They conducted a survey on customer satisfaction.
Họ đã thực hiện một cuộc khảo sát về sự hài lòng của khách hàng.
Câu thoại thật có chữ “survey”
A survey?
Khảo sát ạ?
Survey says... aaaaah!
Khảo sát cho thấy... aaaaa!
What's a survey?
Khảo sát là gì ạ?