antibiotic/ˌæntibaɪˈɑːtɪk/noun
Danh từ chỉ thuốc kháng sinh trị nhiễm khuẩn.
a medicine that destroys or stops the growth of bacteria
The doctor prescribed antibiotics for the infection.
Bác sĩ kê kháng sinh cho nhiễm trùng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kháng sinh” trong tiếng Anh là antibiotic /ˌæntibaɪˈɑːtɪk/.
Danh từ chỉ thuốc kháng sinh trị nhiễm khuẩn.
a medicine that destroys or stops the growth of bacteria
The doctor prescribed antibiotics for the infection.
Bác sĩ kê kháng sinh cho nhiễm trùng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt