bombastic/bɑːmˈbæstɪk/adjective
high-sounding but with little meaning; inflated
His bombastic speech failed to impress the audience.
Bài phát biểu khoa trương của anh ấy không gây được ấn tượng với khán giả.
Câu thoại thật có chữ “bombastic”
Bombastic love, so fantastic
1 tình yêu phô trương và quái dị
Britney Spears - Bombastic Love — bài hát
with our bombastic review.
chương trình rình rang của chúng ta.
It's gonna be bombastic love
Tình yêu của chúng ta càng ngày càng phô trương hơn
Britney Spears - Bombastic Love — bài hát