apocryphal/əˈpɑːkrəfəl/adjective
of doubtful authenticity, although widely circulated as being true
The story of his heroism is probably apocryphal.
Câu chuyện về lòng dũng cảm của anh ấy có lẽ là bịa đặt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không đáng tin” trong tiếng Anh là apocryphal /əˈpɑːkrəfəl/.
of doubtful authenticity, although widely circulated as being true
The story of his heroism is probably apocryphal.
Câu chuyện về lòng dũng cảm của anh ấy có lẽ là bịa đặt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt