unwanted/ənˈwɔːntɪd/adjective
Tính từ chỉ điều không mong muốn hoặc không được chào đón.
not desired or needed
We got rid of some unwanted furniture.
Chúng tôi bỏ bớt một số đồ nội thất không mong muốn.
Câu thoại thật có chữ “unwanted”
The person’s understanding of how to prevent unwanted pregnancy?
Hiểu biết của người đó về cách phòng tránh mang thai ngoài ý muốn.
- Yeah, it's unwanted improv.
- Ừ, ứng tác mà người ta không muốn.
- This will bring unwanted attention on us, Leticia.
- Chuyện này sẽ kéo về phía chúng ta thứ chú ý mà ta không muốn, Leticia.