defenseless/dɪˈfens.ləs/adjective
Tính từ chỉ sự không có khả năng tự vệ.
without protection or defense
The village was defenseless against the attack.
Ngôi làng không thể tự vệ trước cuộc tấn công.
Câu thoại thật có chữ “defenseless”
Ravaging our cities as we were defenseless.
Tàn phá các thành phố khi chúng tôi không còn gì chống đỡ.
You are relentless, I am defenseless
Em thật là mãnh liệt Còn anh lại quá mỏng manh
Maroon 5 - Get Back In My Life — bài hát
to rescue some poor, defenseless, little...
để giải cứu mấy đứa nhỏ tội nghiệp, không nơi nương tựa...