originate/ərˈɪdʒəneɪt/verb
Động từ bắt nguồn hoặc khởi tạo từ một nguồn, ý tưởng cụ thể.
to start or come from somewhere
This tradition originated in Asia.
Phong tục này bắt nguồn từ châu Á.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khởi nguồn” trong tiếng Anh là originate /ərˈɪdʒəneɪt/.
Động từ bắt nguồn hoặc khởi tạo từ một nguồn, ý tưởng cụ thể.
to start or come from somewhere
This tradition originated in Asia.
Phong tục này bắt nguồn từ châu Á.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt