terrorize/ˈterəraɪz/verb
to frighten or threaten someone repeatedly
The gang terrorized the neighborhood for months.
Băng nhóm khủng bố khu phố hàng tháng trời.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khủng bố” trong tiếng Anh là terrorize /ˈterəraɪz/.
to frighten or threaten someone repeatedly
The gang terrorized the neighborhood for months.
Băng nhóm khủng bố khu phố hàng tháng trời.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt