baggage claim/ˈbæɡɪdʒ kleɪm/noun
Danh từ chỉ nơi nhận hành lý ở sân bay.
the place at an airport where you get your luggage after a flight
We waited for our suitcases at baggage claim.
Chúng tôi chờ vali tại khu lấy hành lý.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khu nhận hành lý” trong tiếng Anh là baggage claim /ˈbæɡɪdʒ kleɪm/.
Danh từ chỉ nơi nhận hành lý ở sân bay.
the place at an airport where you get your luggage after a flight
We waited for our suitcases at baggage claim.
Chúng tôi chờ vali tại khu lấy hành lý.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt