cardiac ward/ˈkɑːrdiæk wɔːrd/noun
Danh từ chỉ khu điều trị bệnh tim.
a division of a hospital for a specific group of patients
He was transferred to the cardiac ward.
Anh ấy được chuyển đến khoa tim mạch.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khu điều trị tim mạch” trong tiếng Anh là cardiac ward /ˈkɑːrdiæk wɔːrd/.
Danh từ chỉ khu điều trị bệnh tim.
a division of a hospital for a specific group of patients
He was transferred to the cardiac ward.
Anh ấy được chuyển đến khoa tim mạch.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt