crisis/ˈkraɪsɪs/noun
Danh từ chỉ khủng hoảng hoặc tình huống nguy cấp.
a time of intense difficulty or danger
The country is facing an economic crisis.
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế.
Câu thoại thật có chữ “crisis”
Turn crisis into opportunity.
Biến khủng hoảng thành cơ hội.
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV
Two, turn crisis into opportunity.
Hai, biến khủng hoảng thành cơ hội.
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV
You know, hence the midlife crisis jacket.
Bạn biết đấy, do đó có áo khoác chống khủng hoảng tuổi trung niên.
Will Smith’s Full Interview with Ellen - Tập 1 — chương trình TV