stir/stɜːr/verb
Động từ chỉ khuấy hoặc làm xáo trộn.
to mix a substance with a spoon or stick
Stir the soup gently.
Khuấy súp nhẹ nhàng.
Câu thoại thật có chữ “stir”
And stir.
Rồi khuấy lên.
Mummy, can I stir?
Mẹ ơi, con khuấy được không ạ?
And I give it all a stir.
Rồi mẹ khuấy đều lên.