stereotype/ˈsterioʊˌtaɪp/noun
Danh từ chỉ định kiến hoặc quan niệm cố định về một nhóm người.
a fixed idea about a group
Don’t believe every stereotype you hear.
Đừng tin mọi định kiến bạn nghe được.
Câu thoại thật có chữ “stereotype”
And I deeply apologize for playing into the stereotype.
Và tôi vô cùng xin lỗi vì | chơi theo khuôn mẫu.
How I Remember Everything I Read - Tập 1 — chương trình TV
Kind of poking fun at the donut eating cop stereotype.
Kiểu chọc cười - cảnh sát ăn bánh rán.
I Made A Giant 30-Pound Donut For A Bodybuilder • Tasty - Tập 1 — chương trình TV
And I don't think I fit that stereotype very well.
Và tôi không nghĩ mình khớp với khuôn mẫu đó cho lắm.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim