pollute/pəˈluːt/verb
Động từ làm ô nhiễm môi trường, như nước hoặc không khí, bằng chất độc hại.
to make something dirty or harmful
Factories pollute the river with chemicals.
Các nhà máy làm ô nhiễm sông bằng hóa chất.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm ô nhiễm” trong tiếng Anh là pollute /pəˈluːt/.
Động từ làm ô nhiễm môi trường, như nước hoặc không khí, bằng chất độc hại.
to make something dirty or harmful
Factories pollute the river with chemicals.
Các nhà máy làm ô nhiễm sông bằng hóa chất.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt