acquaint/əˈkweɪnt/verb
Động từ chỉ hành động làm quen, giới thiệu.
to make familiar with
Let me acquaint you with our new system.
Để tôi giới thiệu bạn với hệ thống mới của chúng tôi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm quen” trong tiếng Anh là acquaint /əˈkweɪnt/.
Động từ chỉ hành động làm quen, giới thiệu.
to make familiar with
Let me acquaint you with our new system.
Để tôi giới thiệu bạn với hệ thống mới của chúng tôi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt