bother/ˈbɑːðər/verb
Động từ chỉ hành động làm phiền hoặc gây khó chịu.
to annoy or disturb someone
Sorry to bother you so late.
Xin lỗi vì làm phiền bạn quá muộn.
Câu thoại thật có chữ “bother”
Don't bother.
Khỏi cần.
Deadly Target (1994) — phim
It don't bother you?
Mày không thấy gợn à?
It honestly doesn’t bother you?
Mày thật sự không thấy phiền à?
CTRL Z | Sci-Fi Short Film — phim