victimize/ˈvɪktəmaɪz/verb
Động từ khiến ai đó trở thành nạn nhân của sự bất công, bạo lực.
to make someone a victim
Bullies often victimize weaker kids.
Kẻ bắt nạt thường làm nạn nhân những đứa trẻ yếu hơn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm nạn nhân” trong tiếng Anh là victimize /ˈvɪktəmaɪz/.
Động từ khiến ai đó trở thành nạn nhân của sự bất công, bạo lực.
to make someone a victim
Bullies often victimize weaker kids.
Kẻ bắt nạt thường làm nạn nhân những đứa trẻ yếu hơn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt