humiliate/hjuːˈmɪl.i.eɪt/verb
Động từ chỉ hành động làm nhục, hạ thấp.
to make someone feel ashamed
He tried to humiliate me in front of everyone!
Anh ta cố làm tôi bẽ mặt trước mọi người!
Câu thoại thật có chữ “humiliate”
You're too nice to humiliate.
Anh tử tế quá nên bẽ mặt cũng chẳng bõ.
Why do you constantly humiliate and Embarass me?
Sao cô cứ liên tục làm tôi nhục nhã và bẽ mặt thế?
Bruno (2000) — phim
But you didn't have to humiliate him like that.
Nhưng anh đâu cần phải hạ nhục cậu ấy như thế.