discourage/dɪˈskɜːrɪdʒ/verb
Động từ chỉ việc làm mất động lực.
to make someone feel less confident or enthusiastic about something
Don't let failure discourage you.
Đừng để thất bại làm bạn nản lòng.
Câu thoại thật có chữ “discourage”
more time looking south. If only to discourage them
nhiều thời gian hơn tìm về phía nam. Dù chỉ để chúng nản
A Case of Honor (1989) — phim
what would have happened if i allowed my parents to discourage me
điều gì sẽ xảy ra nếu tôi cho phép bố mẹ ngăn cản tôi
Teach yourself Anything - Building a PC, Watercolor Painting & Museum Visit - Cozy Art Vlog - Tập 1 — chương trình TV
only if you look for them failure can discourage you from trying again but failure can also tighten
chỉ khi bạn tìm kiếm chúng thì thất bại mới có thể ngăn cản bạn thử lại nhưng thất bại cũng có thể thắt chặt
12 Life Lessons People Learn Too Late - Tập 1 — chương trình TV