brow/braʊ/noun
Danh từ chỉ lông mày hoặc phần trán ngay trên mắt.
the eyebrow or forehead
She raised her brow in surprise.
Cô ấy nhướng lông mày vì ngạc nhiên.
Câu thoại thật có chữ “brow”
is the glitter brow.
là lông mày với kim tuyến
Halsey's 10 Minute Routine for a Fresh-Faced Look | Allure - Tập 1 — chương trình TV
is this Anastasia brow pen.
là bút kẻ lông mày của Anastasia
Halsey's 10 Minute Routine for a Fresh-Faced Look | Allure - Tập 1 — chương trình TV
Wiped my brow and kept pushing through
Lau trán và giữ tình thần hăng hái đến cùng
Rascal Flatts - Bless The Broken Road — bài hát