piety/ˈpaɪ.ə.ti/noun
Danh từ chỉ sự sùng đạo, lòng thành kính.
strong religious belief and behavior
Her piety was reflected in her daily prayers and rituals.
Lòng mộ đạo của cô ấy thể hiện qua việc cầu nguyện hàng ngày.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lòng sùng đạo” trong tiếng Anh là piety /ˈpaɪ.ə.ti/.
Danh từ chỉ sự sùng đạo, lòng thành kính.
strong religious belief and behavior
Her piety was reflected in her daily prayers and rituals.
Lòng mộ đạo của cô ấy thể hiện qua việc cầu nguyện hàng ngày.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt