gorgeous/ˈɡɔːrdʒəs/adjective
Tính từ chỉ sự xinh đẹp, lộng lẫy.
very beautiful or attractive
She looked gorgeous in that dress.
Cô ấy trông lộng lẫy trong chiếc váy đó.
Câu thoại thật có chữ “gorgeous”
That's gorgeous!
Đẹp quá đi mất!
It is gorgeous.
Đẹp mê hồn.
Check Please | Short Film — phim
They were all gorgeous.
Tất cả đều tuyệt đẹp.
Dave Chappelle Thinks OJ Simpson Might Be Chasing Him | Netflix Is A Joke - Tập 1 — chương trình TV