lawyer/ˈlɔɪər/noun
Danh từ chỉ luật sư hoặc người bào chữa.
a person whose job is to advise people about laws
She works as a lawyer in a big firm.
Cô ấy làm luật sư trong một công ty lớn.
Câu thoại thật có chữ “lawyer”
Lawyer to lawyer?
Luật sư nói với luật sư nhé?
The Great Fight (2011) — phim
Call your lawyer.
Gọi luật sư của bà đi.
Murder In The Mirror (2000) — phim
To another lawyer.
Tới một luật sư khác.