legal fee/ˈliːɡəl fiː/noun
Danh từ chỉ chi phí dịch vụ pháp lý.
money charged for legal services
The legal fees were too expensive for him to pay.
Phí pháp lý quá đắt để anh ấy có thể chi trả.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phí pháp lý” trong tiếng Anh là legal fee /ˈliːɡəl fiː/.
Danh từ chỉ chi phí dịch vụ pháp lý.
money charged for legal services
The legal fees were too expensive for him to pay.
Phí pháp lý quá đắt để anh ấy có thể chi trả.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt