sometime/ˈsʌm.taɪm/adverb
Trạng từ chỉ thời điểm nào đó không xác định.
at an unknown or unstated time in the future or past
Let's go hiking sometime this month.
Hãy đi leo núi lúc nào đó trong tháng này.
Câu thoại thật có chữ “sometime”
Sometime last night, I figure.
Chắc là đêm qua.
Country Remedy (2007) — phim
We should do this again sometime.
Hôm nào mình lại tụ nữa nhé.
Influence | Short Film — phim
I'd love to try your food sometime.
Anh rất muốn được nếm thử món em nấu.