code/koʊd/noun
Danh từ chỉ mã hoặc tập hợp lệnh trong lập trình.
a system of words, letters, or symbols used to represent information
I wrote a simple code to open the door.
Tôi đã viết một đoạn mã đơn giản để mở cửa.
Câu thoại thật có chữ “code”
Bro code.
Luật ngầm giữa cánh đàn ông.
Code Blue!
Báo động Xanh!
Dreamscape (1984) — phim
Here's our code.
Mã của bọn em đây ạ.
Jump Cut | Sci-Fi Short Film — phim