washing machine/ˈwɑːʃɪŋ məˈʃiːn/noun
Danh từ chỉ máy giặt quần áo.
a machine for washing clothes
She put the clothes in the washing machine.
Cô ấy bỏ quần áo vào máy giặt.
Câu thoại thật có chữ “washing machine”
In the washing machine.
Trong máy giặt.
Crossed Over — phim
Does that mean no washing machine?
Vậy nghĩa là không dùng máy giặt ạ?
Phoebe & Jay: The Last Box — phim
You mean, like, in the washing machine?
Ý chị là, kiểu, trong máy giặt á?
Crossed Over — phim