attic/ˈætɪk/noun
Danh từ chỉ gác mái trong ngôi nhà.
a space or room just below the roof of a house
He found an old painting in the attic.
Anh ấy tìm thấy một bức tranh cũ trong gác mái.
Câu thoại thật có chữ “attic”
Can, the attic.
Được: gác mái.
Interesting! His house has an attic.
Thú vị thật! Nhà anh ấy có một cái gác xếp.
Day in the Life of a Japanese Panko Factory Owner - Tập 1 — chương trình TV
That's why I went in the attic.
Vì thế cháu mới lên gác xép.
Balloon Boy | Aeon — phim