mop/mɑːp/noun
Danh từ chỉ cây lau nhà để vệ sinh.
a tool for washing floors
She cleaned the kitchen floor with a mop.
Cô ấy lau sàn bếp bằng cây lau nhà.
Câu thoại thật có chữ “mop”
Jake, grab the mop.
Jake, cầm cây lau nhà đi.
Here comes the mop. Bag.
Cây lau nhà tới đây. Túi.