simulate/ˈsɪmjʊˌleɪt/verb
Động từ chỉ việc mô phỏng lại một tình huống thật bằng mô hình hoặc phần mềm.
to imitate or reproduce something
The software simulates real-world conditions.
Phần mềm mô phỏng các điều kiện thực tế.
Câu thoại thật có chữ “simulate”
I am able to simulate understanding.
Tôi có thể mô phỏng sự thấu hiểu.
Simulate jump based on M-Type cargo ship.
Mô phỏng cú nhảy dựa trên tàu hàng hạng M.
My job is to learn how I may best simulate convincing human behavior.
Việc của tôi là học cách mô phỏng hành vi con người sao cho thuyết phục nhất.