ironic/aɪˈrɑːnɪk/adjective
Tính từ chỉ sự mỉa mai, trái ngược kỳ vọng.
happening in a way that is opposite of what you expect
It’s ironic that the fire station burned down.
Thật trớ trêu khi trạm cứu hỏa bị cháy.
Câu thoại thật có chữ “ironic”
It's a kind of ironic question.
Đó là một câu hỏi có phần mỉa mai.
Being 97 | The Atlantic — phim
because we're using lasers, ironic.
bởi vì chúng tôi đang sử dụng tia laser, ironic
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV
I know this is kinda ironic
Tôi biết điều này thật mỉa mai
Why your life is so boring - Tập 1 — chương trình TV