motherless/ˈmʌðərlɪs/adjective
Tính từ chỉ đứa trẻ không có mẹ, thường mồ côi từ nhỏ.
without a mother
The motherless child was raised by her aunt.
Đứa trẻ mồ côi mẹ được dì nuôi dưỡng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mồ côi mẹ” trong tiếng Anh là motherless /ˈmʌðərlɪs/.
Tính từ chỉ đứa trẻ không có mẹ, thường mồ côi từ nhỏ.
without a mother
The motherless child was raised by her aunt.
Đứa trẻ mồ côi mẹ được dì nuôi dưỡng.